Tặng thẻ cào 100% trúng giải thưởng (chi tiết)
01 Giải Nhất: Tivi Sony 55 inch
05 Giải Nhì: Bình nóng lạnh Viessmann
40 Giải Ba: Ấm siêu tốc Funiki
1000 Giải Khuyến Khích: Voucher 50K/100K/200K
(0 đánh giá)
Lựa chọn gói lắp đặt
Tặng thẻ cào 100% trúng giải thưởng (chi tiết)
01 Giải Nhất: Tivi Sony 55 inch
05 Giải Nhì: Bình nóng lạnh Viessmann
40 Giải Ba: Ấm siêu tốc Funiki
1000 Giải Khuyến Khích: Voucher 50K/100K/200K
CÒN HÀNG
Gọi đặt mua: 024.999.55.888 (7:30-21:00)
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
Sau đây xin gửi báo giá lắp đặt cho dự án của Quý khách như sau:
| STT | Nội dung | ĐVT | Đơn giá( chưa bao gồm VAT ) |
| 1 | Chi Phí Nhân Công Lắp Máy | ||
| 1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 250,000 |
| 1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350,000 |
| 2 | COMBO 3 MÉT + CÔNG LẮP + Bộ ốcvit + Mối Hàn + Băng Dính, Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3 | ||
| 2.1 | COMBO3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9.000BTU | Bộ | 899,000 |
| 2.2 | COMBO3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12.000BTU | Bộ | 999,000 |
| 2.3 | COMBO3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18.000BTU | Bộ | 1,149,000 |
| 2.4 | COMBO3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24.000BTU | Bộ | 1,299,000 |
| 3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm) | ||
| 3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 190,000 |
| 3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 200,000 |
| 3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 250,000 |
| 3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 300,000 |
| 4 | Vật tư phụ | ||
| 4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20,000 |
| 4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 4.3 | Ống thoát nước mềm. | Mét | 10,000 |
| 4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21. | Mét | 20,000 |
| 4.5 | Attomat (CB) 1 pha. | Cái | 100,000 |
| 4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 100,000 |
| 4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Loại Đại) | Bộ | 250,000 |
| 5 | Chi phí phát sinh khác | ||
| 5.1 | Chi phí thang dây (Chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp). | Mét | 300,000 - 500,000 |
| 5.2 | Khoan rút lõi (Không áp dụng với Khoan bê tông). | Lỗ | 150,000 |
| 5.3 | Khoan cắt kính (Một lớp kính). | Lỗ | 150,000 |
| 5.4 | Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống mới(Đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng) | Bộ | 100,000 |
| 5.5 | Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ(Đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 200,000 |
| 5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng địa hình thông thường). | Bộ | 200,000 |
| 5.7 | Chi phí nạp gas (Tùy công suất máy - Tùy loại gas R410, R22, R32,.... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200,000 - 600,000 |
| 5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (Chưa bao gồm nạp gas bổ sung). | Bộ | 250,000 - 300,000 |
| 5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50,000 |
| 5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... | Bộ | 100,000 |
| Tổng cộng: | |||
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
Vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nito.
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn.
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU đảm bảo làm lạnh hiệu quả nhờ có chế độ Turbo. Ngoài ra, điều hòa còn có thể tự động chẩn đoán lỗi, giúp người dùng khắc phục sự cố nhanh chóng và tự vệ sinh bên trong dàn lạnh hạn chế vi khuẩn, nấm mốc sinh sôi.
Dàn lạnh:
- Thiết kế hình hộp chữ nhật ngang với lớp mặt nạ được bo cong tạo nên sự mềm mại cho sản phẩm. Lớp vỏ máy được bằng nhựa màu trắng, duy trì độ bền màu tốt và giảm tình trạng nứt bể trong suốt quá trình sử dụng.
Dàn nóng:
- Thiết kế hình chữ nhật ngang với lớp vỏ máy cứng cáp, có khả năng chống gỉ sét và chống va đập tốt.
- Dàn tản nhiệt bên trong làm bằng nhôm và được phủ lớp Golden Fin, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn bởi các yếu tố bên ngoài môi trường lắp đặt.
- Điều hòa Funiki sử dụng gas R-32 thân thiện với môi trường cho khả năng làm lạnh nhanh và hiệu quả.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
- Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU hoạt động với công suất 9000 BTU, phù hợp cho không gian làm mát dưới 15m².
- Công nghệ làm lạnh nhanh Turbo: Hạ nhanh chóng nhiệt độ căn phòng đến nhiệt độ cài đặt, tạo cảm giác mát lạnh cho người dùng chỉ trong thời gian ngắn.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Điều hòa Funiki 9000 BTU có thể đảo cánh gió lên xuống tự động và trái phải tùy chỉnh bằng tay, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dùng.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
- Chức năng tự chẩn đoán lỗi: Giúp người dùng chẩn đoán và khắc phục lỗi điều hòa Funiki nhanh chóng, nhờ đó tiết kiệm được thời gian chờ đợi và chi phí sửa chữa mà không cần phải phụ thuộc nhân viên kỹ thuật bên dịch vụ.
- Chức năng tự làm sạch hoạt động khi sử dụng xong, máy lạnh sẽ tự hong khô dàn lạnh nhằm hạn chế tình trạng đọng nước nhờ đó vi khuẩn không phát triển làm ảnh hưởng tới khả năng hoạt động của sản phẩm.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Nhìn chung, Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU thích hợp sử dụng cho diện tích căn phòng nhỏ dưới 15m². Sản phẩm được trang bị nhiều tiện ích thuận tiện cho mọi người sử dụng như chức năng chẩn đoán lỗi, chức năng tự làm sạch hạn chế nấm mốc phát triển.
0
0 đánh giá của khách hàng| Tổng quan sản phẩm | |
| Loại máy | 1 chiều - chỉ làm lạnh |
| Inverter | Không Inverter |
| Công suất làm lạnh | 9000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm) | 33.5 dB |
| Dòng sản phẩm | 2022 |
| Sản xuất tại | Malaysia/ Thái Lan |
| Thời gian bảo hành máy nén | 24 tháng |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Dàn tản nhiệt bằng Nhôm mạ Vàng |
| Loại Gas | R-32 |
| Mức tiêu thụ điện năng | |
| Tiêu thụ điện | 0.765 kWh |
| Nhãn năng lượng | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.66) |
| Công nghệ làm lạnh | |
| Chế độ gió | Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nahnh | Turbo |
| Tiện ích | |
| Tiện ích | Chức năng tự chẩn đoán lỗi Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng tự làm sạch |
| Thông số kích thước/ lắp đặt | |
| Kích thước dàn lạnh | Dài 80.5 cm - Cao 28.5 cm - Dày 19.4 cm |
| Khối lượng giàn lạnh | 8.3 kg |
| Kích thước dàn nóng | Dài 72 cm - Cao 49.5 cm - Dày 27 cm |
| Khối lượng giàn nóng | 23.1 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tiêu chuẩn 7.5m - Tối thiểu 3m - Tối đa 15m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh | 5m |
| Dòng điện vào | Dàn lạnh |
| Dòng điện hoạt động | 1 pha |
| Kích thước ống đồng | 6/10 |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |
| Hãng | Funiki |
Tặng thẻ cào 100% trúng giải thưởng (chi tiết)
01 Giải Nhất: Tivi Sony 55 inch
05 Giải Nhì: Bình nóng lạnh Viessmann
40 Giải Ba: Ấm siêu tốc Funiki
1000 Giải Khuyến Khích: Voucher 50K/100K/200K
CÒN HÀNG
Gọi đặt mua: 024.999.55.888 (7:30-21:00)