Sản Phẩm Chính Hãng
Dịch Vụ Tận Tâm
Bán buôn - Bán lẻ024.999.55.888

Bảng báo giá lắp đặt điều hoà treo tường | Năm 2026

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG

Báo giá chi tiết dịch vụ lắp đặt, vật tư và phát sinh cho điều hòa treo tường các loại công suất

STTNội dungĐVTĐơn giá
1. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU – 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường) Bộ 250.000 đ
1.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường) Bộ 350.000 đ
2. KHÁCH HÀNG CÓ ĐƯỜNG ỐNG ÂM ĐI SẴN TRONG TƯỜNG
2.1 Nhân Công Lắp Máy Bộ
2.2 Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng) Bộ 100.000 đ
  Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng) Bộ 200.000 đ
2.3 Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính… Bộ 100.000 đ
※ Nếu phát sinh thêm vật tư lắp đặt, vật tư phụ thì tính theo mục số 4, số 5
3. KHÁCH HÀNG LẮP MỚI HOÀN TOÀN — COMBO

COMBO 3 MÉT + CÔNG LẮP + VẬT TƯ PHỤ + GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG( Loại thường) + DÂY ĐIỆN NGUỒN( 2 mét) Phát sinh từ mét thứ 4 tính theo mục số 4 — COMBO

3.1 Lắp đặt máy treo tường công suất 9.000 – 12.000 BTU Bộ 1.300.000 đ
3.2 Lắp đặt máy treo tường công suất 18.000 – 24.000 BTU Bộ 1.700.000 đ
4. VẬT TƯ LẮP ĐẶT KẾT NỐI (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây điện, ống dẫn nước mềm)
4.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU – 12.000 BTU mét 250.000 đ
4.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000 – 24.000 BTU mét 350.000 đ
5. VẬT TƯ PHỤ
5.1 Dây điện đơn lõi 1.5mm mét 20.000 đ
5.2 Dây điện đơn lõi 2.5mm mét 25.000 đ
5.3 Ống thoát nước mềm mét 12.000 đ
5.4 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 mét 20.000 đ
5.5 Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000 đ
5.6 Giá đỡ máy treo tường Công suất 9.000BTU – 12.000BTU Bộ 100.000 đ
5.7 Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 150.000 đ
5.8 Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU (Loại Đại) Bộ 250.000 đ
6. CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC
6.1 Chi phí thang dây (Chi phí tham khảo, tuỳ địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Bộ 300.000 – 500.000 đ
6.2 Khoan rút lõi (Không áp dụng với khoan bê tông) Lỗ 150.000 đ
6.3 Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 200.000 đ
6.4 Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng) Bộ 100.000 đ
6.5 Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng) Bộ 200.000 đ
6.6 Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng địa hình thông thường) Bộ 200.000 đ
6.7 Chi phí nạp gas (Tuỳ công suất máy – Tuỳ loại gas R410, R22, R32… Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 – 600.000 đ
6.8 Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hoà định kì (Chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000 đ
6.9 Chi phí đục tường đi vật tư âm tường mét 50.000 đ
6.10 Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính… Bộ 100.000 đ

 GA
Bảo hành lắp đặt 01 năm: Khi áp dụng bảng vật tư trên, Quý Khách Hàng được bảo hành lắp đặt 01 năm. Trong 01 năm đầu, thợ lắp sẽ tới khắc phục, chỉnh sửa các lỗi do lắp đặt.