Tặng phiếu mua hàng Tủ lạnh trị giá 200.000đ
Tặng phiếu mua hàng Tivi trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy giặt trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy hút ẩm trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy lọc không khí trị giá 100.000đ
(0 đánh giá)
Lựa chọn gói lắp đặt
Tặng phiếu mua hàng Tủ lạnh trị giá 200.000đ
Tặng phiếu mua hàng Tivi trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy giặt trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy hút ẩm trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy lọc không khí trị giá 100.000đ
CÒN HÀNG
Gọi đặt mua: 024 999 55 888 (7:30-21:00)
Graphene là một lớp đơn nguyên tử carbon được liên kết chặt chẽ trong cấu trúc mạng tổ ong hình lục giác. Khi graphene được thêm vào lớp chống ăn mòn, mật độ của lớp này có thể được cải thiện để chống lại sự ăn mòn.

Tiêu chuẩn đánh giá khả năng chống ăn mòn dựa trên việc so sánh tỷ lệ diện tích ăn mòn tối đa của số định mức trong tiêu chuẩn JIS Z 2371-2015. Các mẫu được so sánh là cánh tản nhiệt Midea: Cánh tản nhiệt Midea phủ màu xanh lam có mã hiệu HD2202-2/HW3308. Cánh tản nhiệt Midea HYPER GRAPFINS có mã hiệu HMD011/HW3308. Khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với lá tản nhiệt phủ xanh
Điều hòa Midea Prime Guard 1 chiều 24000BTU MSFQ-24CRN8 chỉ cần nhấn nút Turbo, sẽ cảm nhận được luồng gió mạnh mẽ, nhanh chóng xua tan cái nóng, đưa bạn vào trải nghiệm làm mát mạnh mẽ và năng động.


Công nghệ I-Clean trên điều hòa Midea giúp cuốn trôi bụi bẩn, nấm mốc và dầu mỡ - những tác nhân gây ra mùi hôi khó chịu và làm giảm hiệu quả làm lạnh. Sau đó, quạt dàn lạnh sẽ quay trong tối đa 2 giờ để làm khô thiết bị, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và giữ cho không khí luôn sạch sẽ.

Hệ thống lọc Cold Catalyst loại bỏ hoàn toàn các chất độc hại và phân hủy nhiều loại khí độc hại, mang lại không khí sạch và trong lành.
Lưới lọc thô mật độ cao có thể hiệu quả ngăn chặn các hạt lớn như lông thú cưng, bụi và các hạt trong không khí khác.
Lọc xúc tác lạnh có thể xúc tác phản ứng của nhiều loại khí độc hại như formaldehyde, amoniac, benzen, TVOC và hydrogen sulfide.
0
0 đánh giá của khách hàng| Model | MSFQ-24CRN8 |
| Nguồn cấp | 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ V/Ph/Hz |
| Công suất làm lạnh | 24000 BTU |
| Công suất đầu vào | 2100 W |
| Dòn điện | 10.0 A |
| EER (Làm lạnh) | 3.30 W/W |
| Dòng điện định mức | 18.0 A |
| Loại | ROTARY |
| Thương hiệu | GMCC |
| Công suất | 7200 W |
| Công suất đầu vào | 1665 ±3% W |
| Tụ điện | 60 μF |
| Công suất đầu vào | 58 W |
| Tụ điện | - |
| Tốc độ (cao/ trung bình/ thấp) | - |
| Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh | |
| Số lượng hàng | 2 |
| Loại cánh tản nhiệt | Hydrophilic aluminum |
| Loại và đường kính ống | Φ5,Inner groove tube mm |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/TB/Thấp) | - |
| Độ ồn dàn lạnh (Ca0/TB/Thấp) | - |
| Dàn lạnh | |
| Kích thước (rộng/ dài/ cao) | 1055x231x330 mm |
| Khối lượng tịnh/Tổng | 12/6/16.1 kg |
| Công suất đầu vào | 135.0 W |
| Tụ điện | 5 μF |
| Tốc độ (cao/ trung bình/ thấp) | 825 r/min |
| Dàn trao đổi nhiệt dàn nóng | |
| Số lượng hàng | 2 |
| Loại cánh tản nhiệt | Unhydrophilic aluminium |
| Loại và đường kính ống | Ф5,Inner groove tube mm |
| Lưu lượng gió dàn nóng | - |
| Độ ồn dàn nóng | - |
| Dàn nóng | |
| Kích thước (rộng/ dài/ cao) | 890x342x673 mm |
| Kích thước đóng gói | 995x398x740 mm |
| Khối lượng tịnh/Tổng | 47.0/50.0 kg |
| Loại môi chất lạnh | R32/0.94 kg |
| Đường ống môi chất lạnh | |
| Ống lỏng/ Ống hơi | 6.35mm(1/4in)/12.7mm(1/2in) mm(inch) |
| Chiều dài tối đa | 25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
| Dây kết nối | 2.5x3// |
| Loại điều khiển | Remote Control |
| Nhiệt độ hoạt động | 17~30 độ C |
| Nhiệt độ phòng | |
| Dàn lạnh (Làm lạnh/sưởi) | 17~32// độ C |
| Dàn nóng (Làm lạnh/sưởi) | 18~43// độ C |
| Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) | 31~45 m2 |
1) Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau:
- Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0
- Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài trời 35 °CDB /24 °CWB
- Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài trời 7°CDB / 6°CWB
2) Công suất là giá trị thực
3) Giá trị đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điểm phía dưới cách tâm thiết bị 1,5 m tính từ đáy.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh.
4) Do chính sách đổi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo
(*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7830:2015 và 7830:2021
Tặng phiếu mua hàng Tủ lạnh trị giá 200.000đ
Tặng phiếu mua hàng Tivi trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy giặt trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy hút ẩm trị giá 100.000đ
Tặng phiếu mua hàng Máy lọc không khí trị giá 100.000đ
CÒN HÀNG
Gọi đặt mua: 024.999.55.888 (7:30-21:00)